mau-do-vinfast-fadil-2019-muaxegiatot-vn-16

Thông số kỹ thuật Vinfast Fadil 2021

Vậy là sau nhiều tháng giữ kín thông tin thì hôm qua (20/11), Vinfast đã chính thức trình làng mẫu xe cỡ nhỏ Fadil. Mẫu xe dựa trên nền tảng chiếc Opel Karl Rock và Chevrolet Spark 2021 bản nâng cấp. Hiện mẫu xe đang được bán với giá từ 336 triệu (chưa VAT) cho hai bản tiêu chuẩn và cao cấp.

Vinfast Fadil được bàn giao tới tay khách hàng từ tháng 6 năm 2019. Quý khách thể liên hệ với chúng tôi để lái thử xe, đặt xe giao sớm.

» Chi tiết: Giá xe Vinfast Fadil 2021 lăn bánh

» Xem thêm: Những mẫu xe dưới 400 triệu

Chọn màu xe Vinfast Fadil hợp phong thủy  - Thông số kỹ thuật Vinfast Fadil 2021

Xe Vinfast Fadil 2021 sẽ chịu cạnh tranh trực tiếp với xe Morning 2021, xe Hyundai i10 2021 và xe Toyota Wigo 2021. Tháng 10/2018, Toyota Wigo bán ra 1.529 xe, xe i10 sếp thứ hai với 1.491 xe, và cuối cùng là Kia Morning với 1.043 xe.

Dưới đây là thông số kỹ thuật Vinfast Fadil 2021 chi tiết: 

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC, TRỌNG LƯỢNG VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Dài x Rộng x Cao (mm)

3676 x 1632 x 1495 3676 x 1632 x 1495 3.676 x 1.632 x 1.530

Chiều dài cơ sở (mm)

2385 2385 2.385

Khoảng sáng gầm xe (mm)


150 150 150

THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ, HỘP SỐ VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Loại động cơ

1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng

Công suất tối đa (hp/rmp)

98/6200 98/6200 98/6.200

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

128/4400 128/4400 128/4.400

Hộp số

Vô cấp, CVT Vô cấp, CVT Vô cấp, CVT

Dẫn động

Cầu trước Cầu trước Cầu trước

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn

Trợ lực lái

Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện

THÔNG SỐ NỘI THẤT VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp
Số chỗ ngồi 5 5 5
Màu nội thất Màu đen/xám Màu đen/xám Màu đen/xám

Vật liệu bọc ghế

Da tổng hợp Da tổng hợp Da tổng hợp

Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng

Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế sau gập 60/40

Vô lăng chỉnh cơ 2 hướng

Vô lăng Bọc da

Không

Vô lăng Tích hợp điều khiển âm thanh

Không

Màn hình đa thông tin

Màn hình cảm ứng 7″, kết nối điện thoại Màn hình cảm ứng 7″, kết nối điện thoại

Hệ thống điều hoà

Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động có cảm biến độ ẩm

Hệ thống âm thanh

AM/FM, MP3, 6 loa AM/FM, MP3, 6 loa AM/FM, MP3, 6 loa

Cổng USB

1 cổng 2 cổng 2 cổng

Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay

Gương trên tấm chắn nắng

Bên lái Bên lái Bên lái

Đèn trần trước/sau

Thảm lót sàn

THÔNG SỐ NGOẠI THẤT VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Đèn chiếu xa & chiếu gần

Halogen Halogen Halogen

Điều chỉnh góc chiếu sáng

Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Đèn sương mù trước

Đèn hậu

LED

Đèn phanh thứ 3 trên cao

Gương chiếu hậu Chỉnh điện. Gập điện

Đèn báo rẽ

Chức năng sấy gương

Kính cửa sổ chỉnh điện

Lên/xuống một chạm cửa lái Lên/xuống một chạm cửa lái Lên/xuống một chạm cửa lái

Kính thước lốp

185/55R15 185/55R15 185/55R15

La-zăng

Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu

Lốp dự phòng

Màu xe (tùy chọn 1 trong 6 màu)     Trắng, Cam, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc

THÔNG SỐ AN TOÀN VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Chức năng kiểm soát lực kéo TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Chức năng chống lật ROM

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Không Không

Camera lùi

Không

Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước

Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế

Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX

Hệ thống túi khí

2 túi khí 2 túi khí 2 túi khí

Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Không

Chìa khóa mã hóa

Cảnh báo chống trộm

Không Không

THÔNG SỐ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU VINFAST FADIL

Thông số kỹ thuật VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil nâng cao VinFast Fadil cao cấp

Chu trình đô thị cơ bản (l/100km)

7,11 7,11 7,11

Chu trình đô thị phụ (l/100km)

5,11 5,11 5,11

Chu trình tổ hợp (l/100km)

5,85 5,85 5,85

Thông số kỹ thuật xe Fadil do Vinfast cung cấp nên họ có thể thay đổi mà không báo trước. Vui lòng liên hệ với đại lý xe Vinfast gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết.