Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2021

Toyota Vios 2021 chính thức được Toyota ra mắt Việt Nam từ tháng 2/2021. Với 6 phiên bản Vios E MT 3 túi khí, E MT 7 túi khí, E CVT 3 túi khí & 7 túi khí, G CVT và đặc biệt là Vios GR-S. Toyota Vios 2021 được coi là bước đột phá của Toyota tại thị trường Việt Nam với những trang bị tiện nghi cũng như hệ thống an toàn.

toyota vios 2021 ra mat muaxenhanh vn 2 - Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2021

Tham khảo :

Giá xe Toyota Vios 2021 lăn bánh + Khuyến mãi

Thủ tục mua xe Vios 2021 trả góp

Toyota Long Phước Quận 9 trân trọng gửi đến Quý khách hàng thông số kỹ thuật chính thức các phiên bản xe Vios tại Việt Nam. Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn và báo giá xe Vios 2021 mới, vui lòng liên hệ Hotline : 0908.66.77.88 (Mr Bính)

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA VIOS 2021
CÁC DÒNG XE TOYOTA VIOS 2021 Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT Vios GR-S
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE        
Kích thước        
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475 4425x1730x1475 4425x1730x1475 4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205 1895x1420x1205 1895x1420x1205 1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2550 2550 2550 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1475/1460 1475/1460 1475/1460 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133 133 133 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1 5,1 5,1 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1075 1105 1110 1110
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550 1550 1550 1550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42 42 42 42
Dung tích khoang hành lý (L) 506 506 506 506
Động cơ        
Động cơ xăng 2NR-FE
4 Xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1496 1496 1496 1496
Tỉ số nén 11,5 11,5 11,5 11,5
Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử
Công suất tối đa (79)107/6000 (79)107/6000 (79)107/6000 (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa 140/4200 140/4200 140/4200 140/4200
Chế độ lái Eco & Power Không Không Không
Hệ thống dẫn động cầu trước
Hộp số tự động vô cấp CVT 5MT Có (7 cấp số ảo) Có (7 cấp số ảo) Có (10 cấp số ảo)
Hệ thống treo        
Trước độc lập Macpherson
Sau dầm xoắn
Hệ thống lái        
Trợ lực tay lái Điện Điện Điện Điện
Vành & lốp xe mâm đúc 185/60R15
Phanh trước thông gió, sau đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)        
Ngoài đô thị 4,85 4,7 4,79 4,78
Kết hợp 5,92 5,74 5,78 5,87
Trong đô thị 7,74 7,53 7,49 7,78
NGOẠI THẤT        
Cụm đèn trước        
Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng Halogen kiểu bóng chiếu LED LED
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có Không có
Tự động Bật/Tắt Không có Không có
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có-Tự động ngắt Có-Tự động ngắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có
Cụm đèn sau LED
Đèn vị trí LED
Đèn phanh LED
Đèn báo rẽ halogen
Đèn lùi halogen
Đèn báo phanh trên cao Halogen Halogen LED LED
Đèn sương mù        
Trước LED LED LED LED
Gương chiếu hậu ngoài        
Chỉnh điện
Gập điện
Xinhan báo rẽ
Màu thân xe Sơn đen
Gạt mưa gián đoạn điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài xe Màu thân xe Màu thân xe Mạ cờ rôm Sơn đen
Bộ quây xe thể thao Không có Không có Không có Bộ quây thể thao cao cấp GR-S
Thanh cản (giảm va chạm) trước sau
Lưới tản nhiệt Color Color Plating + Color Plating + Color
Cánh hướng gió Không có Không có Không có Có GR-S
NỘI THẤT        
Tay lái        
Vô lăng 3 chấu bọc da, mạ bạc Urethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp điều chỉnh âm thanh và màn hình đa thông tin Không có Chỉnh âm thanh
Vô lăng chỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng Không có Không có Không có
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe mạ bạc Không có Không có
Cụm đồng hồ        
Loại đồng hồ Analog Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ Eco Không có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không có
Chức năng báo vị trí cần số Không có
Màn hình hiển thị đa thông tin Không có Màn hình TFT Màn hình TFT
GHẾ        
Chất liệu bọc ghế Giả da Da Da Da lộn + Da
Ghế trước        
Loại ghế Thường Thường Thường Thể thao
Điều chỉnh ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau        
Hàng ghế thứ hai gập lưng 60:40
Tựa tay hàng ghế sau
TIỆN NGHI        
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay Tụ động Tụ động
Hệ thống âm thanh        
Màn hình giải trí đa phương tiện DVD Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng
Số loa 4 4 6 6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không có Không có
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có Không có
Khóa cửa điện Tự động theo tốc độ Tự động theo tốc độ
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện tự động chống kẹt cửa lái
Ga tự động Không có Không có
AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM        
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG        
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp Không có
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe        
Sau
Góc trước Không có Không có
Góc sau Không có Không có
AN TOÀN BỊ ĐỘNG        
Túi khí        
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không có Không có
Túi khí rèm Không có Không có
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR,
5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Có thể thấy Toyota Vios thế hệ mới được sở hữu thêm nhiều nâng cấp rất đáng kể, trong khi đó giá bán của mẫu xe này lại không tăng so với phiên bản cũ. Đây chính là điểm thu hút rất lớn của “vua doanh số” Vios đối với người tiêu dùng Việt trong năm nay.

LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ XE TOYOTA TỐT NHẤT
0908.66.77.88 (Mr Bính)

(*) Quý khách click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Tham khảo thêm: Bảng giá xe ô tô Toyota 2021