Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 chính thức

0
1148

Ford Everest 2019 chính thức ra mắt Việt Nam với 1 phiên bản số sàn (Ambiente MT) và 4 phiên bản số tự động (Ambiente, Trend, Titanium, và Titanium 4WD). Xem thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 chi tiết dưới đây. 

Hotline tư vấn và báo giá : 0909.516.156 (Vy)

thông số kỹ thuật ford everest 2019
Mẫu xe Ford Everest 2019 hoàn toàn mới

Mẫu xe Ford Everest 2019 chính thức ra mắt Việt Nam 29.8 với 5 phiên bản trong đó có 1 phiên bản số sàn (Ambiente MT) và 4 phiên bản số tự động (Ambiente AT, Trend AT, Titanium AT, và Titanium AT 4WD). Mẫu xe SUV của Ford nổi bật nhờ vào sự nâng cấp về công nghệ so với các mẫu xe của đối thủ (Fortuner 2019, Trailblazer 2019) ngay cả đối với phiên bản thấp nhất.

===>>> Xem thêm bài viết đánh giá xe ford everest 2019 mới nhất.

Chúng tôi xin chia sẻ về thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 chính thức tại Việt Nam.

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019
Ford Everest 2019 Titanium 2.0L AT 4WD Titanium 2.0L AT 4×2 Trend 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L AT 4×2 Ambiente 2.0L MT 4×2
1. Động cơ và tính năng vận hành
Động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh (cc) 1996 1996 1996 1996 1996
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 213 (156,7KW) / 3750 180 (132,4KW)/3500 180 (132,4KW)/3500 180 (132,4KW)/3500 180 (132,4KW)/3500
Mô men xoắn cực đại (NM/vòng/phút) 500/ 1750 – 2000 420 / 1750 – 2500 420 / 1750 – 2500 420 / 1750 – 2500  420 / 1750 – 2500
Hệ thống dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh Cầu sau Cầu sau Cầu sau Cầu sau
Hệ thống kiểm soát đường địa hình Không Không Không Không
Khóa vi sai cầu sau Không Không Không Không
Hộp số Số tự động 10 cấp Số tay 6 cấp
2. Kích thước và trọng lương
Dài x Rộng x Cao (mm) 4892 x 1860 x 1837
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Chiều dài cơ sở 2850
Dùng tích bình nhiên liệu 80 lít
3. Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Treo trước độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
Hệ thống treo sau Treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
4. Hệ thống phanh
Phanh trước và sau Phanh đĩa
Cỡ lốp 265/50/R20 265/60/R18 265/65/R17
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 20” Vành hợp kim nhôm đúc 18” Vành hợp kim nhôm đúc 17”
5. Trang thiết bị an toàn
Túi khí phía trước 2 túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Túi khí bảo vệ đầu gối
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến trước và sau Cảm biến sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ động Không
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống kiểm soát đổ đèo Không
Hệ thống kiểm soát tốc độ Tự động Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường Không
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước Không
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp Không
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến nhận diện xâm nhập
5. Trang thiết bị ngoại thất
Hệ thống đèn chiếu sáng trước Đèn HID tự động với dải đèn LED Đèn Halogen Projector
Hệ thống điều chỉnh đèn pha/cốt Tự động Điều chỉnh tay
Gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện Có gập gương sấy điện Gập điện
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama Không
Cửa hậu đóng/mở rảnh tay thông minh Không
6. Trang thiết bị bên trong xe
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Vật liệu ghế Da cao cấp Nỉ
Tay lái bọc da Không
Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 8 hướng Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
Hàng ghế thứ ba gập điện Không
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm Điều chỉnh tay
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa,MP3, Ipod & USB, Bluetooth
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ thứ 3, 10 loa, Màn hình TFT cảm hứng 8inch tích hợp thẻ nhớ SD
Dẫn đường bằng hệ thống định vị toàn cầu GPS Không có hệ thống dẫn đường
Hệ thống chống ồn chủ động
Màn hình hiển thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2inch hiển thị đa thông tin
Điều khiển âm thanh trên tay lái
7. Màu xe Trắng, đen, xám, đỏ tươi, đỏ đậm, ghi vàng (nâu), xanh thiên thanh, bạc
8. Bảo hành 3 năm/100.000km
9. Giá xe Liên hệ : 0909.516.156 

*Trên đây là Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 (Ford Everest 2018 All New) được cung cấp bởi Ford Việt Nam. Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 có thể thay đổi mà không báo trước vui lòng liên hệ với Hotline của chúng tôi để được tư vấn chi tiết về thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 mớl.

Hotline tư vấn và báo giá : 0909.516.156 (Vy)

Xem thêm Hình ảnh xe Ford Everest 2019 Titanium 2.0 4WD bản cao cấp nhất

dau-xe-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-13den-xe-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-2hong-xe-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-1hong-xe-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-9mam-xe-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-14noi-that-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-11hang-ghe-sau-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-10hang-ghe-truoc-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-3

hop-so-ford-everest-2019-2-0-bi-turbo-sai-gon-ford-muaxegiatot-vn-6

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2019 chính thức
4.8 (96.67%) 18 votes

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here