Đánh giá xe Suzuki Swift 2019 kèm giá bán (09/2019)

0
2248
Đánh giá xe Suzuki Swift 2019, hình ảnh nội ngoại thất.Giá xe Suzuki Swift lăn bánh chính thức. Tư vấn mua xe Suzuki Swift trả góp lãi suất thấp.Giao ngay!
 
Sau một thời gian vắng bóng, Suzuki Swift 2019 quay trở lại vào cuối năm 2018 với 2 phiên bản GL và GLX (cả 2 đều trang bị hộp số tự động), giá bán lần lượt là 499 triệu và 599 triệu đồng. 
 

xe-mau-xanh-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-6

Suzuki Swift 2019 sẽ phải cạnh tranh với hàng loạt mẫu xe Hatchback phân khúc B như Mazda 2 2019 Hatchback, mẫu xe Toyota Yaris 2019xe Honda Jazz 2019.

Hãy cùng chúng tôi đánh giá nhanh xe Suzuki Swift 2019, xem đây có phải mẫu xe đáng chờ đợi không nhé.
 

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ —

Suzuki Miền Bắc: 0919.286.064 – Mr Lợi (Đại Lý Suzuki Vân Đạo)

Suzuki Miền Nam: 0915.50.50.39 – Mr Hưng (Đại Lý Suzuki Sài Gòn Ngôi Sao)

Đánh giá Suzuki Swift 2019

Suzuki Swift 2019 không quá nổi bật so với các đối thủ cùng phân khúc như Toyota Yaris hay Honda Jazz sắp ra mắt nhưng với sự chắc chắc và vận hành ổn định, nội thất đơn giản và thực dụng, Suzuki Swift 2019 vẫn là lựa chọn hợp lý và đủ sức chinh phục khách hàng trẻ hay những người gia đình nhỏ mong muốn một phương tiện di chuyển kinh tế và thuận tiện.

Ngoại thất xe Suzuki Swift 2019

Suzuki Swift 2019 mang trên mình những góc bo mềm mại và các đường nét tinh tế, đơn giản nhưng không thô kệch, đem đến cảm giác thân thiện và gần gũi ngay từ cái nhìn đầu tiên. Kích thước tổng thể của Suzuki Swift 2019 là 3850×1695×1510 mm, chiều dài cơ sở 2430mm, khoảng sáng gầm xe 140mm.

de-pha-xe-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-23

Phía đầu xe đơn giản với lưới tản nhiệt dạng tổ ong, cản trước thấp cho đến khi đèn pha được vuốt sang hai phía kết hợp cùng hốc đèn sương mù mạ crom mang lại nét thể thao, khỏe khoắn và thu hút. Cụm đèn pha cùng đèn sương mù đều trang bị bóng Halogen phản xạ đa chiều quen thuộc.

hong-xe-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-22

Thân xe sở hữu thiết kế lạ mắt cùng trần xe phẳng và dốc về đuôi xe. Những đường gân dập nổi chạy dọc thân xe một cách nhẹ nhàng. Gương hậu được tích hợp báo rẽ giúp chiếc hatchback trông hiện đại và tươi trẻ hơn.

hong-xe-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-14

Đuôi xe mang đến sự đơn giản và trẻ trung trong thiết kế. Cụm đèn hậu được vuốt ngược trở về thân xe, nhìn từ phía sau khá nhỏ. Cửa sau được mở rộng góc và tích hợp đèn báo phanh phía trên. Đáng tiếc là ống xả được ẩn vào bên trong nên không có nhiều điểm nhấn thể thao.

Nội thất xe Suzuki Swift 2019

Suzuki Swift 2019 áp dụng triết lý thiết kế nội thất đơn giản mà không tẻ nhạt. Swift 2019 vẫn trung thành với không gian rộng rãi và giúp người lái cũng như hành khách thoải mái hết mức có thể.

noi-that-xe-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-11

Hệ thống ghế ngồi trên Swift được bọc nỉ tối màu chống bám bụi. Hàng ghế trước ôm sát lưng, sử dụng cơ chế chỉnh cơ và được trang bị che nắng kiêm gương trang điểm. Hàng ghế sau có tỉ lệ gập 60:40 linh hoạt mang đến không gian hành lý rộng rãi, tiện dụng. Các ô cửa sổ cũng hỗ trợ chỉnh điện tiện lợi.

Mẫu xe sở hữu vô lăng 3 chấu bọc urethan mang đậm nét thể thao và được tích hợp phím điều khiển âm thanh cho phép người lái tập trung hơn và thao tác thuận tiện. Cụm đồng hồ mang phong cách thể thao với bốn mặt đồng hồ kim hiển thị rõ ràng thông số hoạt động, ngoài ra là màn hình kĩ thuật số góp phần giúp người lái theo dõi xe khi lăn bánh.

hang-ghe-sa-xe-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-9Bảng tablo được sản xuất bằng chất liệu nhựa cao cấp, được vuốt cong về vị trí cần số tạo dáng thác đổ. Nút điều khiển hệ thống điều hòa và âm thanh được bố trí hợp lý, kết hợp cùng các đường viền ốp bạc tinh tế.

Hệ thống âm thanh hiện đại gồm 4 loa, hỗ trợ chơi nhạc CD – MP3 và kết nối USB, đặc biệt là bản Swift RS có thêm màn hình cảm ứng 7 inch hiện đại, tăng cường trải nghiệm giải trí đa phương tiện cho hành khách. Hệ thống điều hòa tự động với khả năng làm lạnh nhanh, rất phù hợp với điều kiện thời tiết ở Việt Nam.

Vận hành xe Suzuki Swift 2019

Suzuki Swift trang bị động cơ 1.4 lít, sản sinh công suất cực đại 94 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút và mô-men-xoắn cực đại 130 Nm tại 4000 vòng/phút. Mẫu xe sử dụng hệ dẫn động cầu trước cùng hộp số tự động 4 cấp.

Với tay lái trợ lực điện cùng bán kính vòng quay tối thiểu chỉ 5.2m, ngang ngửa với chiếc xe đối thủ xe Toyota Yaris nhập khẩu Thái lan, cũng như dáng xe gọn gàng, Swift dễ dàng di chuyển trong các đô thị đông đúc, chật hẹp ở Việt Nam.

Hệ thống treo trước McPherson với lò xo trụ và phía sau lò xo trụ cùng giảm chấn thủy lực cả trước và sau giúp mẫu xe hạn chế rung động, mang đến trải nghiệm êm ái trong suốt cuộc hành trình. Hệ thống phanh đĩa thông gió phía trước và phanh đĩa phía sau mang lại sự an tâm cho người lái khi phải xử lý các tính huống khẩn cấp.

mam-xe-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-12

Xe trang bị bộ mâm hợp kim 16 inch thể thao đi cùng lốp 185/55 R16. Thiết kế vỏ trên Suzuki Swift giúp làm tăng độ bám đường và nâng cao hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu.

An toàn và an ninh xe Suzuki Swift

Trang bị an toàn trên Suzuki Swift đạt chuẩn 5 sao về độ an toàn của ANCAP và Euro-NCAP, trong đó nổi bật là hệ thống 2 túi khí, dây đai an toàn 3 điểm ELR, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh EBD và hệ thống phanh khẩn cấp BA. Bản RS bổ sung thêm Camera lùi giúp việc lùi/ đỗ nhanh chóng, tiện lợi và an toàn hơn.

mam-xe-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-5

Thêm vào đó là Swift sử dụng chất liệu thép đặc biệt trong chế tạo thân xe giúp phân tán lực va chạm, giảm thiểu chấn thương.

Hệ thống chống trộm được lắp đặt trên cả 2 phiên bản của Swift.

Cảm nhận của người dùng

 Tôi thực sự bị thu hút với vẻ ngoài khác biệt hoàn toàn của Suzuki Swift với mẫu xe cùng loại. Hơn thế nữa, tiện nghi bên trong xe khiến tôi rất hài lòng khi mà một mẫu xe nhỏ như Swift lại có không gian nội thất quá thoải mái. Swift luôn đáp ứng đủ mọi yêu cầu di chuyển cơ bản của gia đình tôi.

– Anh Tú (Quận 9)

Suzuki Swift giá bao nhiêu? Khuyến mãi 09/2019

Suzuki Swift 2019 là sản phẩm chiến lược của hãng xe Nhật với những trang bị cao cấp, được khách hàng tin tưởng và ưa chuộng. Mẫu xe được Suzuki Việt Nam phân phối tại Việt Nam với 2 phiên bản và giá bán sau thuế như sau:

  • Suzuki Swift 2019 GL bản tiêu chuẩn giá bán: 499.000.000 đồng
    • Giá lăn bánh tạm tính tại TPHCM là 562 triệu
    • Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội là 581 triệu
    • Giá lăn bánh tạm tính tại các tỉnh là 552 triệu
  • Suzuki Swift 2019 GLX bản cao cấp giá bán: 549.000.000 đồng
    • Giá lăn bánh tạm tính tại TPHCM là 617 triệu
    • Giá lăn bánh tạm tính tại Hà Nội là 637 triệu
    • Giá lăn bánh tạm tính tại các tỉnh là 607 triệu

giao-xe-suzuki-swift-2019-2020-muaxegiatot-vn-16

— LIÊN HỆ TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ —

Suzuki Miền Bắc: 0919.286.064 – Mr Lợi (Đại Lý Suzuki Vân Đạo)

Suzuki Miền Nam: 0915.50.50.39 – Mr Hưng (Đại Lý Suzuki Sài Gòn Ngôi Sao)

Xem chi tiết: Bảng giá xe Suzuki

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019

Thông số kỹ thuật Suzuki Swift 2019

  • Kích thước
Chiều Dài x Rộng x Cao tổng thể  mm 3.840×1.735×1.495
Chiều dài cơ sở   mm 2.450
Chiều rộng cơ sở    
Trước  mm 1.520
Sau  mm 1.520 (GL) / 1.525 (GLX)
Bán kính vòng quay tối thiểu  m 4,8
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu  mm 120
  • Tải trọng
Dung tích bình xăng  lít 37
Dung tích khoang hành lý     
Tối đa  lít 918
Khi gập ghế sau (phương pháp VDA) lít 556
Khi dựng ghế sau (phương pháp VDA) lít 242
  • Động cơ
Kiểu động cơ   K12M
Số xy-lanh   4
Số van   16
Dung tích động cơ cm3 1.197
Đường kính xy-lanh x Hành trình piston mm 73,0 x 71,5
Tỉ số nén   11,0
Công suất cực đại   83 Hp / 6000 rpm
Momen xoắn cực đại   113 Nm / 4.200 rpm
Hệ thống phun nhiên liệu   Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu L/100KM Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị: 3,67 / 4,65 / 6,34 (L/100 Km)
  • Hộp số
Kiểu hộp số   CVT – Tự động vô cấp
Tỷ số truyền     4.006 ~ 0.550
      (Thấp: 4.006 ~ 1.001)
      (Cao: 2.200 ~ 0.550)
  Số lùi   3.771
Tỷ số truyền cuối     3.771
  • Khung gầm
Bánh lái   Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh  Trước Đĩa thông gió
  Sau Tang trống (GL) / Đĩa (GLX)
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
  Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp   185/55R16
  • Trọng lượng
Trọng lượng không tải (CVT/MT) kg 895 – 920
Trọng lượng toàn tải kg 1.365

DMCA.com Protection Status