Bảng giá xe Ô tô 4 chỗ cỡ nhỏ giá rẻ tại Việt Nam

gia-xe-toyota-wigo-2019-muaxenhanh-vn

Cập nhật giá bán các dòng xe 4,5 chỗ giá rẻ tại Việt Nam. Giá xe Toyota Wigo, Kia Morning, Hyundai I10, Vinfast Fadil, Honda Brio…

Xe Ô tô Toyota Wigo

  • Giá xe Toyota Wigo MT (Số sàn): 345 triệu
  • Giá xe Toyota Wigo AT (Số tự động): 405 triệu

Xem thêm: Toyota Wigo 2020 giá lăn bánh

Wigo có kích thước tổng thể là 3660 x 1600 x 1520 mm, với chều dài cơ sở 2544mm, với trang bị nội thất đầy đủ : gồm màn hình CD trên phiên bản E, đầu DVD trên bản G, kết nối Wifi, HDMI, 4 loa, AUX/USD/Bluetooth. Ghế xe bọc nỉ, điều hòa chỉnh tay. Wigo 2020 tất cả có 6 màu cho khách hàng lựa chọn: Đen, Bạc, Xám, Cam, Đỏ, Trắng.

danh-gia-xe-toyota-wigo-12-g-at-2018-2019-muaxegiatot-vn-2

Đối với dòng xe Toyota Wigo được trang bị động cơ 1.2L, gồm 4 xi-lanh thẳng hàng, sử dụng công nghê phun xăng điện tử, công suất cực đại 86 mã lực, mô-men xoắn cực đại đạt 107 Nm, nhập khẩu trực tiếp Indonesia, hộp số: tự động 4 cấp (G), số sàn 5 cấp (E), mức tiêu hao nhiên liệu trung bình: 5.2 lít/ 100km đường hỗn hợp.

vo-lang-toyota-wigo-12-g-at-2018-2019-muaxegiatot-vn-16

Nếu so với các đối thủ trong phân khúc thì trang bị động cơ của Wigo không nổi trội lắm, nhưng bù lại dòng xe này mang thương hiệu của Nhật, với nền tảng động cơ bên bỉ, ít hư hỏng vặt vãnh, và giá thành luôn ổn định. Dung tích bình xăng 33 lít.

Trang bị hệ thống hệ thống chống bó cứng phanh, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, 2 túi khí bảo vệ, dây đai an toàn 3 điểm.

Xe Ô tô Kia Morning

  • Morning 1.0MT: 288 triệu
  • Morning 1.25 EXMT: 297 triệu
  • Morning 1.25 AT: 355 triệu
  • Morning Si 1.25 MT: 342 triệu
  • Morning Si 1.25 AT: 375 triệu
  • Morning S 1.25 AT: 388 triệu

Xem thêm: Kia Morning 2020 giá lăn bánh

Một đối thủ chưa bao giờ hết hot đó chính là Kia Morning, ở dòng xe này có 5 phiên bản để lựa chọn, giá thành rẻ hơn Toyota Wigo. Tất cả phiên bản Kia Morning 2020 đều được trang bị động cơ xăng Kappa dung tích 1.25L.

kia-morning-2019-pg-muaxenhanh-vn

Với kích thước tổng thể 3.595 x 1.595 x 1.490 mm, xe Kia Morning có tổng cộng 7 màu để chào sân: đỏ, trắng, xanh, bạc, xám, nâu vàng và màu đen. Phiên bản AT tất cả các ghế ngồi đều được bọc da cao cấp, trang bị đầu CD, dàn âm thanh 4 loa, hệ thống điều hòa tự động cho luồng không khí đủ mát lạnh cả khoang nội thất.

Ở bản cao cấp Morning AT trang bị động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC cho công suất tối đa 86 mã lực tại 6000 vòng/phút, và mô-men xoắn cực đại 120Nm tại 4000 vòng/phút. Tùy phiên bản mà khách hàng sẽ được chọn lựa hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 4 cấp. Tiêu hao nhiên liệu bình quân 5.3L/100km.

Phiên bản thấp hơn là Morning MT chỉ được trang bị động cơ xăng Kappa 1.0L, 3 xi lanh thẳng hàng, 12 van DOHC cho công suất tối đa 68 mã lực tại 6200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 94Nm tại 3500 vòng/phút. Đi kèm là hộp số sàn 5 cấp. Dung tích bình xăng 35 lít.

Cả 2 phiên bản đều được trang bị hệ thống trợ lực tay lái điện, giúp đánh lái nhẹ nhàng hơn. Kiểm soát tốc độ an toàn khi lái.

Xe Ô tô Hyundai i10

  • Grand i10 1.2 MT bản thiếu 5 cửa: 330 triệu
  • Grand i10 1.2 MT 5 cửa: 370 triệu
  • Grand i10 1.2 AT 5 cửa: 405 triệu
  • Grand i10 1.2 MT bản thiếu 4 cửa: 350 triệu
  • Grand i10 1.2 MT 4 cửa: 390 triệu
  • Grand i10 1.2 AT 4 cửa: 415 triệu

Xem thêm: Hyundai i10 2020 giá lăn bánh

Kích thước tổng thể 3765 x 1660 x 1505 mm, với chiều dài cơ sở 2425 mm, với thông số như trên i10 thật sự có khoang nội thất đủ rộng rãi làm hài lòng khách hàng khó tính nhất. Tất cả ghế ngồi đều được bọc nỉ, đồng hồ hiển thị Analog, trang bị màn hình 7-inch LCD cho bản đầy đủ, hỗ trợ kết nối Bluetooth/USB/AUX, nghe nhạc , đàm thoại rãnh tay, tranh bị điều hòa kém hơn các thủ chỉ chỉnh tay.

gia-xe-Hyundai_Grand_I10_Sedan_2018_Muaxegiatot_10

Có tất cả 6 màu như sau: Đỏ, Cam, Cát vàng, Trắng, Xanh, Ghi Bạc.

Đối với xe 4 chỗ giá rẻ Hyundai Grand i10 đã chứng minh được sự thống lĩnh thị trường của dòng xe Hàn này,  Hyundai đã tung ra 9 phiên bản bao gồm hatchback và sedan nhằm đa dạng hóa sự lựa chọn của khách hàng. Grand i10 phiên bản hatchback có 2 dòng động cơ là 1.0L và 1.2L cùng hộp số sàn và số tự động. Riêng bản sedan cao cấp chỉ có 1 phiên bản động cơ 1.2L duy nhất, cùng 2 lựa chọn số sàn và số tự động. Công suất cực đại: 66Ps/5000 rpm, bản cao cấp 87Ps/6000 rpm, mô-men xoắn cự đại 94Nm/3500 rpm. Mức tiêu hao nhiên liệu 6.3 lít/100km. Dung tích bình xăng 43 lít.

noi-that-Hyundai_Grand_I10_Sedan_2018_Muaxegiatot_6

An toàn trên xe được lắp đặt đầy đủ: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, cảm biến lùi, camera lùi, cân bằng lực phanh điện tử, khung xe chịu lực cao.

Xe Ô tô VinFast Fadil

  • Vinfast Fadil bản base (tiêu chuẩn) : 395.000.000 VNĐ
  • Vinfast Fadil bản Plus (nâng cao) : 429.000.000 VNĐ

Xem thêm: Vinfast Fadil 2020 giá lăn bánh

Một ứng viên hoàn toàn mới do tập đoàn Vingroup sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam cũng góp mặt trong cuộc đua xe con đã tung ra dòng xe Vinfast Fadil, phiên bản này gồm 5 màu: đỏ, xanh lam, bạc, cam và trắng. Với kích thước tổng thể lần lượt là 3676 x 1632 x 1495 mm, đây là kích thước khá khiêm tốn so với các đối thủ có tiếng.

gia-xe-vinfast-fadil-2019-muaxegiatot-vn-1

Nhưng trang bị nội thất cũng khá hoàn chỉnh, vô lăng được bọc da, trang bị màn hình cảm ứng đa thông tin, đầu CD/DVD tùy theo phiên bản, kết nối điện thoại thông minh, USB/ Bluetooth đàm thoại rảnh tay, radio và nghe nhạc MP3. Phải nói Fadil đang từng bước hoàn thiện mình hơn để cạnh tranh với các đối thủ nặng ký khác.

Xe Vinfast trang bị hộp số tự động vô cấp, dung tích 1.4 lít, 4 xi-lanh thẳng hàng, sản sinh mức công suất tối đa là 98 mã lực tại 6200 vòng/ phút và momen xoắn cực đại 128 Nm tại 4400 vòng/ phút. Theo khảo sát thực tế cho thấy xe lướt mượt mà và khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Mức tiêu thụ nhiên bình quân 6.2 lít/100km đường đô thị.

noi-that-xe-vinfast-fadil-2019-muaxegiatot-vn-14

Điều đáng nói ở Fadil chính là trang bị hệ thống an toàn như 1 chiếc xe sang đẳng cấp gồm: hệ thống chống bó cứng phanh, 2 túi khí, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi động hành ngang dốc, chống lật, cảm biến đỗ xe, camera lùi, chìa khóa mã hóa, cảnh báo chống trộm.

Xe Ô tô Honda Brio

  • Giá xe Honda Brio G (Trắng, Bạc, Đỏ): 418.000.000 VNĐ
  • Giá xe Honda Brio RS (Trắng, Bạc, Vàng): 448.000.000 VNĐ
  • Giá xe Honda Brio RS (Cam, Đỏ): 450.000.000 VNĐ
  • Giá xe Honda Brio RS 2 màu (RS Two-Tone): 452.000.000 VNĐ
  • Giá xe Honda Brio RS Two-Tone (Đỏ, Cam): 454.000.00 VNĐ

Xem thêm: Honda Brio 2020 giá lăn bánh

Xe ô tô Honda Brio được nhập khẩu từ Indonesia, thế hệ mới đang được trình làng tổng cộng 5 phiên bản với thứ tự như sau: S MT, E MT, M CVT, RS MT, RS CVT. Và 7 màu trẻ trung như sau: Đen, Trắng, Xám, Bạc, Đỏ, Vàng, Cam. Kích thước tổng thể: 3.815 x 1.680 x 1.485mm, vô lăng 3 chấu trợ lực điện tay lái, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, micro đàm thoại rãnh tay, đồng hồ hiển thị dạng Analog. Màn hình hiển thị DVD giải trí 6.1-inch, điều hòa chỉnh bằng nút bấm.

honda-brio-2019-vms-2018-muaxenhanh-vn-7

Trong đó có 3 phiên bản hộp số sàn 5 cấp và 2 phiên bản hộp số tự động vô cấp  CVT, phiên bản thể thao RS có 2 tùy chọn hộp số sàn và tự động. Brio được trang bị cùng một loại động cơ 4 xy-lanh thẳng hàng, dung tích 1.2L, van kép  SOHC/ i-VTEC. Sử dụng động cơ với công suất cực đại 88 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 110Nm tại 4.800 vòng/phút. Trang bị an toàn 2 túi khí trước, hệ thống khóa cửa tự động cảm biến tốc độ, camera lùi, hệ thống chống bó cứng phanh ABS và phân bổ lực phanh điện tử EBD.

Tham khảo: Giá xe 7 chỗ giá rẻ tại Việt Nam

  • Bạn đọc đánh giá
  • Rated 5 stars
    5 / 5 (1 )
288000000 đến 394000000
  • Đánh giá của bạn