So sánh Fortuner 2018 máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu

Toyota Fortuner 2018 giá bao nhiêu T5

Trong 1 cuộc thăm dò mới đây của chúng tôi, có đến 65% khách hàng ưu tiên lựa chọn dòng xe SUV 7 chỗ hơn (Ví dụ Toyota Fortuner 2018, Toyota Innova 2018) là các dòng xe nhỏ hơn như sedan, hatchback (Ví dụ như Vios 2018, Yaris 2019). Điều đó cho thấy việc Fortuner 2018 tăng thêm 1 phiên bản là bước đi vô cùng hợp lý để đón đầu xu hướng chọn xe ô tô mới của khách hàng.

So sánh Fortuner 2018 máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu
So sánh Fortuner 2018 máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu

Trong 4 phiên bản Fortuner mới ra mắt khách hàng Việt thì có 2 phiên bản được cho là “át chủ bài” đó chính là bản Fortuner 2.4G số sàn và bản 2.4V số tự động. Vậy hãy xem  tại sao 2 phiên bản này được chọn làm chủ lực của Fortuner 2018 tại thị trường Việt.

Fortuner 2018 giá bán cập nhật mới:

Giá xe chưa bao gồm các chi phí hoàn thành xe. Tham khảo: Giá xe Fortuner 2018 lăn bánh. Liên hệ báo giá và đặt xe Fortuner 2018 tại đây:

MIỀN NAM MIỀN BẮC
0908.66.77.88 (BÍNH) 0988.456.468 (VIỆT)

*Quý khách vui lòng liên hệ theo từng vùng để được tư vấn tốt nhất

Khách hàng Việt luôn ưu tiên lựa chọn xe có giá rẻ, do đó 2 chiếc Fortuner máy dầu này sẽ đáp ứng tốt yêu cầu đó cho mọi người.

*Xin lưu ý: Hình ảnh trong bài viết có thể khác với thực tế do xe Fortuner 2018 chưa chính thức về Việt Nam. Chúng tôi sẽ cập nhật hình ảnh thực tế khi xe về đến đại lý. Xin cám ơn! 

Ngoại thất

Tuy có sự phân cấp về giá nhưng kích thước của Fortuner là đều giống nhau. Theo đó, 2 chiếc SUV này cùng có chiều dài cơ sở 2745mm, các chiều dài, rộng, cao là 4795x1855x1835mm, cùng khoảng sáng gầm 219mm.

Toyota Fortuner 2018 máy dầu số sàn
Toyota Fortuner 2018 máy dầu số sàn
Toyota Fortuner 2018 máy dầu số tự động
Toyota Fortuner 2018 máy dầu số tự động

Cùng với đó, thiết kế, trang bị ở phần đầu xe của 2 chiếc SUV này cũng hoàn toàn như nhau. Cả 2 cùng có cụm đèn trước với thiết kế vuốt cong với 2 điểm nhọn ở đầu và cuối cụm đèn khá bắt mắt. Cụm đèn này tuy chỉ được trang bị bóng chiếu halogen nhưng khá tinh tế, sắc sảo nhờ các chi tiết đồ họa bên trong.

“Hàng xóm” của cụm đèn này là lưới tản nhiệt hình thang vuông vức, khỏe khoắn với các đường nét góc cạnh. Kết hợp với đó là vẻ sáng bóng, sang trọng từ các chi tiết mạ crom.

Cụm đèn sương mù và cản trước của 2 chiếc SUV này cũng cùng chung 1 “cha”. Do đó, cả 2 bộ phận này cũng giống nhau và đều toát lên được vẻ cứng cáp, hầm hố cho đầu xe. Ngoài ra, trên nắp capo của 2 phiên bản này còn có 2 đường dập nổi để tăng vẻ trung trung, tươi mới. Cũng tại khu vực này còn có cần gạt nước, đảm bảo cho kính chắn gió trước luôn sạch, tạo tầm nhìn tốt nhất cho người lái.

Toyota Fortuner 2018 máy dầu số sàn
Toyota Fortuner 2018 máy dầu số sàn
Toyota Fortuner 2018 máy dầu số tự động
Toyota Fortuner 2018 máy dầu số tự động

Ở phần thân xe, Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu cầu đều được trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có chức năng chỉnh, gập điện. Cùng với đó cả 2 phiên bản này còn dùng chung bộ mâm 17inch.

Di chuyển ra phía sau xe, khách hàng tiếp tục bắt gặp sự chung chạ trên 2 chiếc Fortuner này. Cụ thể, cụm đèn hậu của 2 xe đều là kiểu vuốt cong từ hông, chuốt nhọn 2 đầu và có 1 phần tràn lên cửa sau. Cụm đèn này được trang dải LED rất hiện đại, bắt mắt cũng như có độ sáng tốt, tăng khả năng cảnh báo cho các phương tiện cùng chiều phía sau.

Ngoài ra, đuôi xe 2 chiếc Fortuner này còn có đèn báo phanh trên cao, đèn phản quang và cản sau hầm hố.  

Nội thất

Không giống như phần ngoại thất với rất nhiều điểm chung, khoang nội thất của Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu có khá nhiều điểm khác nhau.

Nội thất xe Fortuner 2018 máy dầu số sàn
Nội thất xe Fortuner 2018 máy dầu số sàn

Đầu tiên là ghế xe. Tuy cả 2 đều có 7 vị trí ghế nhưng ở bản số sàn chỉ được bọc chất liệu nỉ, ghế lái chỉ có thể chỉnh tay 6 hướng. Trong khi đó, bản số tự động lại sở hữu ghế bọc da với khả năng chỉnh điện 8 hướng của ghế lái. Ghế khách trước của 2 xe đều có thể chỉnh tay 4 hướng. Hàng ghế 2, 3 có thể gập 60:40, 50:50.

Thêm 1 sự khác nhau nữa của 2 chiếc SUV này là ở cụm thiết bị tiện nghi. Trong khi Fortuner máy dầu số tự động được trang bị đầu DVD, màn hình cảm ứng 7inch, cổng kết nối USB, AUX, bluetooth và 6 loa. Thì bản số sàn chỉ có đầu CD cùng với các cổng kết nối và bộ 6 loa như ở bản số tự động.

Nội thất xe Fortuner 2018 máy dầu số tự động
Nội thất xe Fortuner 2018 máy dầu số tự động

Hệ thống điều hòa của Fortuner số sàn và số tự động 1 cầu máy dầu đều là kiểu 2 giàn lạnh chỉnh tay.

2 chi tiết đáng chú ý còn lại của khoang nội thất là tay lái và cụm đồng hồ hiển thị đa thông tin của 2 chiếc Fortuner này đều giống nhau. Theo đó, cả 2 đều có tay lái 3 chấu, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh tiện lợi. Tay lái có thể điều chỉnh 4 hướng và được trợ lực điện. Riêng bản số tự động có thêm lẫy chuyển số tay.

Cụm đồng hồ đa thông tin của 2 phiên bản này được thiết kế y chang nhau với 2 vòng đồng hồ 2 bên và 1 màn hình đa thông tin chính giữa. Cụm thiết bị này cung cấp đầy đủ các thông tin về vận tốc, mức nhiên liệu, quãng đường đã đi, đèn báo Eco, vị trí cần số,… cho người lái.

Vận hành

Toyota Fortuner 2018 máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu chỉ khác nhau ở hộp số, còn động cơ thì vẫn dùng chung. Cả 2 phiên bản này đều sử dụng động cơ dầu 2GD-FTV có công suất tối đa 148 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 400Nm tại 1600-2000 vòng/phút.

Cả hai đều chung khối động cơ dung tích 2.4 lít, số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp
Cả hai đều chung khối động cơ dung tích 2.4 lít, số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp

Và như đã nói ở trên thì 2 phiên bản này chỉ khác nhau về hộp số. 1 chiếc thì dùng số sàn 6 cấp, còn 1 chiếc thì dùng số tự động 6 cấp. Sự khác nhau này dẫn đến khác nhau về khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Bản số sàn chỉ tiêu hao 7.2L/100km đường hỗn hợp, bản số tự động có mức tiêu hao cao hơn với 7.49L cho cùng quãng đường.

An toàn

2 chiếc SUV này đều được trang bị 2 phanh trước/sau dạng đĩa. Hỗ trợ cho 2 phanh này là các hệ thống: ABS, EBD, BA, VSC, TRC, HAC và 7 túi khí.

Kết luận

Rõ ràng Fortuner máy dầu số sàn và số tự động 1 cầu sẽ rất phù hợp với khách hàng cần 1 chiếc SUV chạy dịch vụ, di chuyển cá nhân, gia đình, phục vụ cho công ty, cơ quan nhà nước. Bên cạnh mức giá rẻ thì 2 phiên bản Fortuner này còn có hệ động cơ cực kỳ bền bỉ, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu. Đây là những tiêu chí hàng đầu của khách hàng mua xe SUV hiện nay.

Liên hệ báo giá và đặt xe Fortuner 2018 tại đây

MIỀN NAM MIỀN BẮC
0908.66.77.88 (BÍNH) 0988.456.468 (VIỆT)

*Quý khách vui lòng liên hệ theo từng vùng để được tư vấn tốt nhất

Tham khảo : Thủ tục mua xe Fortuner 2018 trả góp

Có thể bạn quan tâm: Giá xe Fortuner mới 2019 (2018 Facelift)

Thông số kỹ thuật

Xem chi tiết thông số kỹ thuật Fortuner 2018

Fortuner 2.4 4×2 MT

(Máy dầu số sàn, 1 cầu)

 Fortuner 2.4 4X2 AT

(Máy dầu số tự động, 1 cầu)

Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm x mm x mm) 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở (mm) 2745 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1545 /1555 1545 /1555
Khoảng sáng gầm xe(mm) 219 219
Góc thoát (Trước/Sau) (độ) 29/25 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu(m) 5.8 5.8
Trọng lượng không tải(kg) 1980 1995
Trọng lượng toàn tải(kg) 2605 2605
Dung tích bình nhiên liệu(L) 80 80
Dung tích khoang hành lý (L) N/A N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A N/A
Động cơ
Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh 2393 2393
Tỉ số nén 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/
Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/
Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu Dầu/Diesel Dầu/Diesel
Công suất tối đa 110 (148)/3400 110 (148)/3400
Mô men xoắn tối đa 400/1600-2000 400/1600-2000
Tốc độ tối đa 160 170
Khả năng tăng tốc
Hệ số cản không khí
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động Không có/without Không có/without
Chế độ lái Có/With Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo
Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without Không có/Without
Vành & lốp xe
Loại vành Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy Mâm đúc/Alloy
Phanh
Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
Ngoài đô thị 6.2 6.57
Kết hợp 7.2 7.49
Trong đô thị 8.7 9.05
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
Đèn chiếu xa Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
Halogen dạng bóng chiếu/
Halogen Projector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay/Manual (LS) Chỉnh tay/Manual (LS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without Không có/Without
Cụm đèn sau LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED
Đèn sương mù
Trước Có/With Có/With
Sau Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện Có/With Có/With
Chức năng gập điện Có/With Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With Có/With
Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without Không có/Without
Màu Cùng màu thân xe/Colored Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without Không có/Without
Gạt mưa
Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
Intermittent & Time adjustment
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
Intermittent & Time adjustment
Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent) Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau Có/With Có/With
Ăng ten Dạng vây cá/Shark fin Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe/Colored Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm)
Trước Có/With Có/With
Sau Có/With Có/With
Lưới tản nhiệt Dạng sơn/Paint Dạng chrome/Chrome
Chắn bùn Trước + sau Trước + sau
Ống xả kép Không có/Without Không có/Without
NỘI THẤT
Tay lái
Loại tay lái 3 chấu/3-spoke 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Urethane Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/
Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/
Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay/
Audio switch, MID, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/
Manual tilt & telescopic
Chỉnh tay 4 hướng/
Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Không có/Without Có/With
Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm/Chrome plating Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ
Loại đồng hồ Analog Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình đơn sắc)/
With (monochrome dot)
Có (màn hình màu TFT 4.2″)/
With (color TFT 4.2″)
GHẾ
Chất liệu bọc ghế Nỉ/Fabric Da/Leather
Ghế trước
Loại ghế Loại thể thao/Sport type Loại thể thao/Sport type
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí Không có/Without Không có/Without
Chức năng thông gió Không có/Without Không có/Without
Chức năng sưởi Không có/Without Không có/Without
Ghế sau
Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm,
chỉnh cơ 4 hướng/
60:40 split fold, manual slide & reclining
Gập lưng ghế 60:40 một chạm,
chỉnh cơ 4 hướng/
60:40 split fold, manual slide & reclining
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/Manual reclining, 50:50 tumble, space up
Tựa tay hàng ghế sau Có/With Có/With
TIỆN NGHI
Rèm che nắng kính sau Không có/Without Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Không có/Without Không có/Without
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/
Manual, dual cooler
Chỉnh tay, 2 giàn lạnh/
Manual, dual cooler
Cửa gió sau Có/With Có/With
Hộp làm mát Có/With Có/With
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa CD DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 6 6
Cổng kết nối AUX Có/With Có/With
Cổng kết nối USB Có/With Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without Không có/Without
Khóa cửa điện Có/With Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/
With (Auto, jam protection for driver window)
Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/
With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện Không có/Without Không có/Without
Hệ thống sạc không dây Không có/Without Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Không có/Without Không có/Without
AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM
Hệ thống báo động Có/With Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With Có/With
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử Có/With Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With Có/With
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không có/Without Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With Có/With
Camera lùi Không có/Without Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Sau Có/With Có/With
Góc trước Không có/Without Không có/Without
Góc sau Không có/Without Không có/Without
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Túi khí
Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With Có/With
Túi khí rèm Có/With Có/With
Túi khí bên hông phía sau Không có/Without Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái Có/With Có/With
Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without Không có/Without
Khung xe GOA Có/With Có/With
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí/
3 points ELRx7
3 điểm ELR, 7 vị trí/
3 points ELRx7
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
(Tựa đầu giảm chấn)
Có/With Có/With
Cột lái tự đổ Có/With Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With Có/With